I. CÔNG TÁC THÁO DỠ & CHUẨN BỊ THI CÔNG
Các hạng mục tháo dỡ đã bao gồm nhân công, máy móc, bao tải đóng xà bần và xe vận chuyển đổ bỏ.
- Tháo dỡ tường 100: 55.000 – 75.000 VNĐ/m² (Đơn giá tùy thuộc điều kiện thi công, độ cao)
- Tháo dỡ tường 200: 95.000 – 125.000 VNĐ/m²
- Tháo dỡ sàn bê tông, ô cầu thang, lỗ thông tầng: 125.000 – 135.000 VNĐ/m²
- Tháo dỡ vách ngăn, vách kính, sàn gác giả: Tặng kèm khi ký HĐ trọn gói
- Tháo dỡ cửa kính, cửa gỗ, khung bao, lan can, cầu thang: Tặng kèm khi ký HĐ trọn gói
- Đào đất móng đơn, đà kiềng: Tặng kèm khi ký HĐ trọn gói
II. THI CÔNG PHẦN KẾT CẤU
|
STT |
Hạng mục công việc |
Diễn giải vật liệu / Quy cách |
ĐVT |
Nhân công |
Vật tư |
Tổng cộng (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
Móng đơn (600x600x250) |
Thép đế D10@150, Bê tông M250 |
Gói |
410.000 |
650.000 |
1.060.000 |
Lệch tâm / Đúng tâm |
|
2 |
Móng đơn (800x800x250) |
Thép đế D10@150, Bê tông M250 |
Gói |
430.000 |
750.000 |
1.180.000 |
Lệch tâm / Đúng tâm |
|
3 |
Móng đơn (1000x1000x350) |
Thép đế D10@150, Bê tông M250 |
Gói |
450.000 |
850.000 |
1.300.000 |
Lệch tâm / Đúng tâm |
|
4 |
Đà kiềng / Dầm (200x200) |
Thép 4D14, D6@200, BT M250, Ramset |
md |
165.000 |
215.000 |
380.000 |
|
|
5 |
Đà kiềng / Dầm (200x300) |
Thép 4D14+cấu tạo, D6@200, BT M250 |
md |
165.000 |
255.000 |
420.000 |
|
|
6 |
Đà cửa / Giằng tường (100x100) |
Thép 2D10-D12, D6@200, BT M250 |
md |
115.000 |
148.000 |
263.000 |
Khoan cấy Sika/Ramset |
|
7 |
Đà cửa / Giằng tường (100x150/200) |
Thép 2D10-D12, D6@200, BT M250 |
md |
115.000 |
163.000 |
278.000 |
Khoan cấy Sika/Ramset |
|
8 |
Đà cửa / Giằng tường (200x200/250) |
Thép 4D14, D6@200, BT M250 |
md |
185.000 |
215.000 |
400.000 |
Khoan cấy Sika/Ramset |
|
9 |
Thi công cầu thang bộ |
Thép D10@150-200, BT M250 dày 100-120 |
Gói |
5.550.000 |
6.000.000 |
11.550.000 |
1 tầng (2-3 nhịp), gạch đinh |
|
10 |
Lấp lỗ thông tầng / Mái ban công |
Thép D10@150-200, BT M250 dày 90-110 |
m² |
433.000 |
573.000 |
1.006.000 |
Khoan cấy Ramset liên kết |
III. HẠNG MỤC XÂY TÔ & HOÀN THIỆN NỀN VÁCH
|
STT |
Hạng mục công việc |
Diễn giải vật liệu / Quy cách |
ĐVT |
Nhân công |
Vật tư |
Tổng cộng (VNĐ) |
|
1 |
Xây tường 100 |
Gạch ống 80x80x180, vữa XMC, la thép chống nứt |
m² |
95.000 |
115.000 |
210.000 |
|
2 |
Xây tường 200 |
Gạch ống 80x80x180 câu gạch thẻ, vữa XMC |
m² |
145.000 |
184.000 |
329.000 |
|
3 |
Tô tường |
Dày 15-25mm, vữa XMC, đóng lưới chống nứt |
m² |
79.000 |
53.200 |
132.200 |
|
4 |
Tô cạnh cửa, cạnh đà |
Vữa XMC M75 |
md |
25.000 |
9.500 |
34.500 |
|
5 |
Cán nền sàn |
Dày 3-5cm, vữa XMC M75 |
m² |
78.500 |
51.200 |
129.700 |
|
6 |
Cán nền WC, Ban công |
Dày 3-5cm, vữa XMC M75 |
m² |
86.300 |
54.200 |
140.500 |
|
7 |
Lát gạch sàn (<800x800) |
Nhân công + xi măng, chà ron, vệ sinh |
m² |
147.500 |
18.000 |
165.500 |
|
8 |
Ốp tường WC / Vách |
Nhân công + xi măng, chà ron, vệ sinh |
m² |
142.000 |
22.000 |
164.000 |
|
9 |
Ốp len chân tường (Nổi) |
Cao 100-120mm, nhân công + vật tư phụ |
md |
43.000 |
19.000 |
62.000 |
|
10 |
Lát sàn gỗ |
Lót thẳng, bao gồm xốp lót, phụ kiện |
m² |
55.000 |
261.500 |
316.500 |
|
11 |
Chống thấm Sân thượng |
Sikatopseal 109, test nước 24h |
m² |
95.000 |
138.700 |
233.700 |
|
12 |
Chống thấm WC, Sàn giặt |
Sikatopseal 107, test nước 24h |
m² |
95.000 |
138.700 |
233.700 |
IV. TRẦN, SƠN NƯỚC & ĐÁ GRANITE
- Trần thạch cao chìm (Loại thường): 149.000 VNĐ/m² (Tấm 9mm Vĩnh Tường, khung xương hỗn hợp)
- Trần thạch cao chống ẩm: 169.000 VNĐ/m² (Tấm chống ẩm 9mm Vĩnh Tường)
- Bả bột nội thất: 24.300 VNĐ/m² (Bột Jotun 2 lớp + bả xả hoàn thiện)
- Bả bột ngoại thất: 30.000 VNĐ/m² (Bột Jotun 2 lớp + bả xả hoàn thiện)
- Sơn lót & Sơn phủ nội thất: 32.800 VNĐ/m² (1 lót Jotun Essence + 2 phủ Jotun Essence dễ lau chùi)
- Sơn lót & Sơn phủ ngoại thất: 50.950 VNĐ/m² (1 lót Jotun Essence + 2 phủ Tough Shield)
- Đá ngạch cửa 100: 252.000 VNĐ/md (Đá Bình Định / Kim sa trung)
- Đá ngạch cửa 200: 295.000 VNĐ/md (Đá Bình Định / Kim sa trung)
- Đá mặt cầu thang bộ: 1.277.000 VNĐ/m² (Đá Kim sa trung đen)
V. CỬA NHÔM KÍNH, KIM KHÍ & MÁI LẤY SÁNG
- Cửa đi mở hệ 55 (Xingfa Vietnam): 2.140.000 VNĐ/m² (Nhôm 1.4mm, kính C/L 8mm, khóa Kinlong)
- Cửa đi lùa hệ 93 (Xingfa Vietnam): 2.258.000 VNĐ/m² (Nhôm 1.4mm, kính C/L 8mm, khóa Kinlong)
- Cửa sổ mở hệ 55 (Xingfa Vietnam): 1.980.000 VNĐ/m² (Nhôm 1.2mm, kính C/L 8mm, khóa Kinlong)
- Cửa sổ lùa hệ 55 (Xingfa Vietnam): 2.020.000 VNĐ/m² (Nhôm 1.2mm, kính C/L 8mm, khóa Kinlong)
- Vách kính cố định hệ 55: 1.460.000 VNĐ/m² (Nhôm 1.2mm, kính C/L 8mm)
- Lan can ban công: 870.000 VNĐ/md (Sắt hộp 20x40x1.2mm, nan 13x26, sơn 2 thành phần)
- Lan can cầu thang: 890.000 VNĐ/md (Sắt hộp 20x40x1.2mm, nan 13x26, sơn 2 thành phần)
- Cửa cổng chính: 1.615.000 VNĐ/m² (Khung 40x80x1.4mm, sơn 2 thành phần)
- Mái Poly đặc 3mm: 1.075.000 VNĐ/m² (Khung sắt 30x60x1.4mm)
- Mái Poly rỗng 3mm: 847.000 VNĐ/m² (Khung sắt 30x60x1.4mm)
- Mái kính cường lực 8mm: 1.550.000 VNĐ/m² (Khung sắt 30x60x1.4mm)
- Mái kính cường lực 10mm: 1.650.000 VNĐ/m² (Khung sắt 30x60x1.4mm)
Ghi chú chung:
- Báo giá trên áp dụng cho thi công tiêu chuẩn. Đối với gạch lát sàn/ốp tường chưa bao gồm đơn giá gạch hoàn thiện (chủ nhà cung cấp gạch hoặc tính theo định mức thực tế).
- Khối lượng thi công lẻ, vị trí thi công đặc thù sẽ áp dụng thêm hệ số công trình.
Bạn có muốn áp dụng ngay bảng đơn giá này vào kích thước mặt bằng cụ thể của công trình nào để tính tổng dự toán không?